thỏa đáng

Học thuật
Thân thiện
thỏa đáng

Một giải pháp thỏa đáng đã được tìm thấy cho vấn đề này.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng đắn hợp lí: "Thỏa đáng" dùng để mô tả một điều đó được coi chính xác, phù hợp có lý lẽ, đáp ứng được yêu cầu hoặc mong đợimức độ chấp nhận được.
    • Làm hài lòng, làm vừa ý: Chỉ một kết quả, giải pháp hoặc cách xử lý khiến các bên liên quan cảm thấy được đền , công bằng hoặc chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời giải thích của anh ấy rất thỏa đáng, nên mọi người đều đồng ý. (Giải thích của anh ấy rất hợp lý, nên mọi người đều đồng ý.)
    • Công ty đã đưa ra một đề nghị bồi thường thỏa đáng cho khách hàng. (Công ty đã đưa ra một đề nghị bồi thường công bằng cho khách hàng.)
    • Chúng ta cần một câu trả lời thỏa đáng cho vấn đề này. (Chúng ta cần một câu trả lời đúng đắn cho vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải quyết thỏa đáng": xử lý một vấn đề một cách công bằng hợp lý, đáp ứng được các yêu cầu cơ bản.
    • Hai bên đã cùng nhau tìm ra phương án giải quyết thỏa đáng. (Hai bên đã cùng nhau tìm ra phương án xử lý công bằng.)
  • "mức độ thỏa đáng": mức độ được coi chấp nhận được, đủ để đáp ứng nhu cầu hoặc tiêu chuẩn.
    • Chất lượng sản phẩm đạt mức độ thỏa đáng theo yêu cầu. (Chất lượng sản phẩm đạt mức độ chấp nhận được theo yêu cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoả đáng (tính từ): Đây cách viết khác (không dấu hỏi trên chữ "a") của cùng một từ, có nghĩa cách dùng hoàn toàn giống nhau.
  • Thoả mãn (động từ): Làm cho hài lòng, đáp ứng đầy đủ. ( dụ: )
  • Hợp lý (tính từ): Có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lẽ: Phù hợp với lẽ phải, căn cứ.
  • Xứng đáng: Đáng được hưởng, đáng nhận (thường về phần thưởng hoặc sự công nhận).
  • Chấp nhận được: Ở mức độ có thể đồng ý, không gây phản đối.
Từ trái nghĩa
  • Bất hợp lý: Không có lý lẽ, không phù hợp.
  • Thiếu thỏa đáng: Không đủ để được coi công bằng hoặc chấp nhận được.
  • Khiếm khuyết: Còn thiếu sót, chưa đầy đủ.
Các cụm từ liên quan
  • Đền thỏa đáng: Bồi thường một khoản hoặc bằng hình thức được coi công bằng đủ.
    • Gia đình nạn nhân yêu cầu được đền thỏa đáng.
  • Đánh giá thỏa đáng: Nhận xét, xem xét một cách công bằng khách quan.
    • Chúng ta cần cái nhìn đánh giá thỏa đáng về sự việc.
thỏa đáng

Một giải pháp thỏa đáng đã được tìm thấy cho vấn đề này.

  1. thoả đáng t. Đúng đắn hợp lí. Giải quyết thoả đáng nguyện vọng. Tìm được giải pháp thoả đáng. Hình thức kỉ luật thoả đáng.